Sản phẩm
Máy bơm màng
Bơm pít-tông
Bơm thùng
Bộ lọc - Bộ điều áp - Bộ bôi trơn
Thiết bị bôi trơn
Van khí nén & Xi lanh
Phụ tùng & Phụ kiện
Dịch vụ
Công nghệ
Cách thức hoạt đọng của máy bơm màng
Máy bơm bột hoạt động như thế nào
Máy bơm màng điện: Tổng quan
Nguyên lý hoạt động của bơm pít-tông
Công nghệ động cơ bơm pít-tông
Công cụ & Hỗ trợ
Máy tính toán tỷ lệ áp suất ngược
Hướng dẫn tương thích hóa học
Blog
ARO Product Park
Hội thảo trực tuyến theo yêu cầu
Trung tâm kiến thức
So sánh nhà sản xuất máy bơm màng
Ngành công nghiệp
Sản xuất chung
Chuyển giao hóa chất
Bôi trơn
Năng lượng
Thực phẩm & Đồ uống
Khai thác mỏ
Trung tâm dữ liệu
Các ngành công nghiệp khác
Quay lại danh sách sản phẩm

Bơm màng điện Polypropylene EVO Series 1"

Có sẵn bằng polypropylene để sử dụng với các hóa chất khắc nghiệt hoặc ăn mòn

loại bơm: Tiêu chuẩn

Lưu lượng dòng chảy tối đa (cửa hút nước): 204 lít/phút

Thể tích dịch chuyển mỗi chu kỳ: 0,95 lít

Áp suất cổng vào: 60 psig (4 bar)

Áp suất làm việc trung bình tối đa: 120 psig (8,3 bar)

Cổng chất lỏng (Cổng vào/Cổng xả): Mặt bích dạng kết hợp ANSI / DIN

Kích thước hạt tối đa: Đường kính 1/8” (3,3 mm)

Độ cao tối đa hút ướt: 28 ft (8,5 m)

Độ cao tối đa hút khô: 14 ft (4,3 m)

Áp suất "chạy không - deadhead" tối đa: 180 psig (12,4 bar)

Tùy chọn bơm trần được bán riêng

* Chỉ có sẵn trong gói bộ sản phẩm EVO đầy đủ

Giới thiệu về bơm màng điện EVO Series™ của ARO. Máy bơm mang tính cách mạng này kết hợp những đặc điểm tốt nhất của nhiều công nghệ bơm thể tích thành một sản phẩm đột phá.

Tính năng của bơm màng điện EVO Series™

Thiết kế đảm bảo an toàn

  • Phòng chống chạy không: Một bộ mã hóa cảm nhận tốc độ và Sẽ làm chậm động cơ, giữ áp suất hệ thống đã lập trình trong thời gian dài. Hệ thống tự động cho phép bơm khởi động lại quá trình mà không cần mồi hoặc có thể được lập trình để tự động tắt.
  • Phát hiện rò rỉ tích hợp: Cảm biến có thể phát hiện lỗi màng và tắt máy bơm để tránh rò rỉ. Để tăng cường sự bảo vệ, máy bơm được thiết kế với các gioăng thứ cấp để bảo vệ cơ cấu truyền động trong trường hợp xảy ra sự cố như vậy.

Được thiết kế để có thể kiểm soát 

  • Bạn có thể theo dõi và kiểm soát lưu lượng bơm theo các thông số quy trình thay đổi như lưu lượng, cột áp, mô-men xoắn và các thông số khác.

Thiết kế mang lại hiệu suất cao 

  • Thiết kế cải tiến của EVO Series™ có thể tiết kiệm hơn 20% chi phí năng lượng so với các mẫu và công nghệ cạnh tranh

Được thiết kế để hoạt động hiệu quả

  • Thiết kế 3 khoang độc đáo làm giảm đáng kể độ rung mà không cần thêm phụ kiện giảm chấn
  • Kích thước nhỏ gọn phù hợp với không gian vận hành nhỏ và lắp đặt dễ dàng, không cần đế hoặc căn chỉnh trụ c

 

Mẫu mã

Polypropylen

Lưu lượng dòng chảy tối đa (cổng vào chất lỏng)

204 lít/phút

Thể tích dịch chuyển trên mỗi chu kỳ

0,95 lít

Cổng vào/ra chất lỏng dạng kết hợp - ren trong

Mặt bích dạng kết hợp ANSI / DIN

Hành trình

1,34" (34mm)

Áp suất cổng vào

60 psig (4,1 bar)

Áp suất làm việc trung bình tối đa

120 PSIG (8,3 bar)

Áp suất "chạy không - deadhead" tối đa

180 psig (12,4 bar)

Đường kính tối đa của hạt rắn lơ lửng

Đường kính 1/8” (3,3 mm)

Độ cao tối đa hút ướt

28 ft (8,5 m)

Độ cao tối đa hút khô

14 ft (4,3 mét)

Kích thước màng/van bi một chiều

Tương đương 1" (25,4 mm)

Hiệu suất cực đại

62%

Tốc độ bơm tối đa

198 vòng/phút

Trọng lượng

105 kg

Kích thước lắp đặt / Bán kính chu vi

3 lỗ được đặt đều nhau
0,63” (∅ 16 mm) B.C. 24,88” (∅ 632 mm) / 26,48" (672,6mm)

Kích thước

*Bơm có động cơ hộp số (không bao gồm bộ mã hóa chống cháy nổ)

Chiều cao: 17,71" (449,9 mm) cho đến mặt bích Cổng xả
*40,55" (1030 mm); Chiều cao bộ mã hóa nguy hiểm: 5,09" (129,4 mm)
Chiều dài: 28,48" (723,5mm)
Chiều rộng: 31,04" (788,31mm)

 

Động cơ hộp số AC

 

Công suất định mức / Pha / Điện áp / Hiệu suất

2,2Kw / 3 pha / 400V / IE3

Loại và Phân loại

INERIS 10 ATEX 0025X
(Khí ga) II 2 D EX tb IIIC T125° C Db Bụi: II 2 D EX tb IIIC T125° C Db
(Khí ga) CLASS 1, DIV 2, NHÓM C,D CLASS 1, ZONE 1, AEx db IIB T4 Gb
(Bụi) ZONE 21, AEx, tb IIIC T135°C Db

Tỷ số truyền

12,4:1

Bộ mã hóa

5V 1024 pp

Cường độ dòng điện động cơ @ 400V / 50Hz

4,45 A

Trọng lượng

Tiêu chuẩn: 54 kg
Dùng cho môi trường nguy hiểm: 70 kg

Kích thước Tiêu chuẩn & Dùng cho môi trường nguy hiểm

(Không bao gồm bộ mã hóa cho môi trường nguy hiểm)

Chiều cao: 21,71" (551,5 mm)
Chiều dài: 8,22" (209 mm)
Chiều rộng: 8,22" (209 mm)

Kích thước của bộ mã hóa dùng cho môi trường nguy hiểm

5,09" (129,4 mm)

 

Bộ truyền động - Có sẵn 3 mẫu điện áp

 

Công suất định mức / Pha / Điện áp

3Kw / 3 pha / 380V-500V

3Kw / 3 pha / 200V-240V

3Kw / 3 pha / 525V-600V

Tần số

50Hz / 60Hz

50Hz / 60Hz

50Hz / 60Hz

Tốc độ VFD tối đa

82Hz

82Hz

82Hz

Dòng điện Cổng vào VFD (Gián đoạn) @ 441-500V)

5,7 A @441-500V

11,3 A @200-240V

5,2 A @525-600V

Dòng điện Cổng vào VFD (Inter. @ 441-500V)

9,1 A @441-500V

18,1 A @200-240V

8,3 A @525-600V

Loại và Phân loại
(Chỉ dành cho cấu hình cho môi trường nguy hiểm. Lưu ý: Không nên lắp đặt VFD ở khu vực nguy hiểm.)

II (2) G [EX e] [Ex d] [Ex n]

II (2) D [Ex tb] [Ex tc]

II (2) G [EX e] [Ex d] [Ex n]

II (2) D [Ex tb] [Ex tc]

II (2) G [EX e] [Ex d] [Ex n]

II (2) D [Ex tb] [Ex tc]

Trọng lượng

Mẫu mã 380V-500V / Loại kích thước vỏ bọc: A5
14,3 kg

Mẫu mã 200V-240V / Loại kích thước vỏ bọc: A5
14,3 kg

Mẫu mã 525V-600V / Loại kích thước vỏ bọc: A5
14,3 kg

Kích thước

Loại kích thước vỏ bọc: A5
Chiều cao: 16,5" (420 mm); Chiều rộng: 9,5" (242 mm); Chiều sâu: 9,10" (231,3 mm)

Loại kích thước vỏ bọc: A5
Chiều cao: 16,5" (420 mm); Chiều rộng: 9,5" (242 mm); Chiều sâu: 9,10" (231,3 mm)

Loại kích thước vỏ bọc: A5
Chiều cao: 16,5" (420 mm); Chiều rộng: 9,5" (242 mm); Chiều sâu: 9,10" (231,3 mm)

 

 

Bộ dụng cụ bảo dưỡng khoang chất lỏng: Bi, màng bơm, ống thổi và vòng chữ O

637560-XX* * (X) Xem chi tiết bên dưới

Bộ dụng cụ bảo dưỡng van giảm áp (PRV)

67557-X *

Bộ dụng cụ bảo dưỡnghộp trụ c khuỷu

EP10-CXVX-01-A *

Bộ dụng cụ bảo dưỡng phớt hộp trụ c khuỷu

637561

Bộ thay thế dầu và lọc

637562

Cụm bơm pít-tông dầu

67558

 

 

MÃ SỐ LINH KIỆN CỦA BỘ DỤNG CỤ BẢO DƯỠNG HẬU MÃI

MÔ TẢ

637560-AA

Bi - Santoprene
Màng - Santoprene

637560-TA

Bi - PTFE
Màng - Santoprene

637560-TT

Bi - PTFE
Màng - PTFE

637560-ST

Bi - 316 SS
Màng - PTFE

EP10-CSVA-01-A

Hộp trụ c khuỷu - Nắp khí bằng nhôm

EP10-CKVS-01-A **

Hộp trụ c khuỷu - Nắp khí bằng thép không gỉ

67557-4

PRV - Polypropylen

98354-4

Cổng vào PRV - Phích cắm - Poly **

98351-1

Cổng xả PRV - Phích cắm - Poly **

97995

Chìa khóa, Máy bo tròn (8x12x45) **

59463-60

Phích cắm (3/8") Nylon **

 

Vật liệu màng bơm

  • PTFE tuổi thọ cao
  • Santoprene

** Dùng cho bơm trần, chỉ dành cho trụ c có rãnh then

Liên hệ với chúng tôi

Tìm đại lý